PSV Eindhoven (Nữ)
Hà Lan
PSV Eindhoven (Nữ) Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
PSV Eindhoven (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 35 phút trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) ghi trung bình 2.55 bàn mỗi trận
PSV Eindhoven (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 5% trong suốt Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) không ghi được bàn trong 0% tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Bàn thua
PSV Eindhoven (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 132 phút tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.68 bàn mỗi trận
PSV Eindhoven (Nữ) đạt được 55% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà PSV Eindhoven (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.23 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 64% đối với PSV Eindhoven (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 64% đối với PSV Eindhoven (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
CDG thống kê
PSV Eindhoven (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 10% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 14% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
PSV Eindhoven (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Kèo Chấp Thống Kê
PSV Eindhoven (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, PSV Eindhoven (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 96% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
PSV Eindhoven (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) có trung bình 0.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, PSV Eindhoven (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, PSV Eindhoven (Nữ) có trung bình 0.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven (Nữ) thắng bằng thẻ trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven (Nữ) có trung bình 0.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
PSV Eindhoven (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) có trung bình 0.32 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, PSV Eindhoven (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) có trung bình 0.14 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) có trung bình 0.18 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
PSV Eindhoven (Nữ) Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 3 | 2 | 56:15 | 41 | 54 | |
| 2 | 22 | 15 | 5 | 2 | 55:18 | 37 | 50 | |
| 3 | 22 | 14 | 5 | 3 | 45:17 | 28 | 47 | |
| 4 | 22 | 14 | 4 | 4 | 55:19 | 36 | 46 | |
| 5 | 22 | 11 | 4 | 7 | 41:37 | 4 | 37 | |
| 6 | 22 | 11 | 1 | 10 | 35:32 | 3 | 34 | |
| 7 | 22 | 8 | 2 | 12 | 38:51 | -13 | 26 | |
| 8 | 22 | 6 | 6 | 10 | 36:46 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | 24:45 | -21 | 22 | |
| 10 | 22 | 5 | 5 | 12 | 24:42 | -18 | 20 | |
| 11 | 22 | 2 | 2 | 18 | 18:51 | -33 | 8 | |
| 12 | 22 | 2 | 1 | 19 | 17:71 | -54 | 7 |
- Champions League Qualification
- International competition
- Relegation